Module LED P2.5 ngoài trời (Outoor)
Module led P2.5 full color outdoor
- Kích thước: 320*160mm
- Điểm ảnh: 64*32 pixel
- Tuổi thọ: 100.000 giờ
Đặc Quyền Dịch Vụ
Dẫn đầu thị trường
Cam kết vàng
- Hàng chính hãng 100% (CO/CQ)
- Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Giá cạnh tranh nhất thị trường
Ưu đãi lớn
- Bảo hành chính hãng 24 – 36 tháng
- Tư vấn kỹ thuật MIỄN PHÍ 24/7
- Khảo sát hiện trạng & vẽ 3D miễn phí
Trọn bộ thiết bị
Module LED nhập khẩu cao cấp, Video Processor chuyên dụng, Khung nhôm định hình, Nguồn & cáp tín hiệu đồng bộ.
Thông số kỹ thuật của Module LED P2.5 ngoài trời
Module LED P2.5 outdoor là linh kiện để cấu thành nên màn hình LED P2.5 ngoài trời. Dưới đây là thông số kỹ thuật cơ bản của Module LED P2.5 Outdoor:
| STT | Danh mục | Thông số |
| 1 | Khoảng cách điểm ảnh | 2.5 mm |
| 2 | Mật độ điểm ảnh | 160.000 điểm/ m2 |
| 3 | Kiểu cách led | 1R1G1B |
| 4 | Loại đèn Led | SMD 1921 |
| 5 | Kích thước mô đun | 320*160 mm |
| 6 | Trọng lượng mô đun | 650 g |
| 7 | Độ phân giải mô đun | 128*64 điểm |
| 8 | Số lượng mô đun | 19,53125 mô đum/ m2 |
| 9 | Khoảng cách xem tốt nhất | ≥ 2 m |
| 10 | Độ sáng | 3000 cd/m2 |
| 11 | Góc nhìn | Dọc ≤140 ° Ngang≤140 ° |
| 12 | Tần số quét | 1/16 S |
| 13 | Kiểu tín hiệu | HUB75 |
| 14 | Điện áp đầu vào | 5V |
| 15 | Công suất tối đa | 500 W/m2 |
| 16 | Công suất hoạt động | 250 W/m2 |
| 17 | Cường độ dòng điện tối đa | 3,3 A |
| 18 | Tỉ lệ khung hình | 60 khung hình/ giây |
| 19 | Tỉ lệ làm tươi | 1920-3840 Hz |
| 20 | Tỉ lệ khiếm khuyết | <0,0001 (Tiêu chuẩn dòng màn hình LED: ≤ 0,0003) |
| 21 | Tốc độ phân hủy | ≥5% / năm |
| 22 | Độ sáng phù hợp | > 95% |
| 23 | MTBF | 10.000 giờ |
| 24 | Tuổi thọ | ≥100000 giờ |
| 25 | Chức năng bảo vệ | Quá nhiệt / Quá tải / Giảm điện / Rò rỉ điện / Chống sét, v.v. |
| 26 | Nhiệt độ hoạt động | -10oC ~ + 40oC |
| 27 | Độ ẩm hoạt động | 10-80% không ngưng tụ |
| 28 | Nhiệt độ bảo quản | -20oC ~ + 60oC |
| 29 | Độ ẩm bảo quản | 10-85% không ngưng tụ |
Quý khách hàng có nhu cầu về module LED P2.5 Outdoor vui lòng liên hệ với HacoLED qua:
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HACO VIỆT NAM
- Trụ sở Hà Nội
- Địa chỉ: Số 17, Ngõ 10, P. Nghĩa Đô, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Hotline: 0242 242 4488
- Trụ sở Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 12, G11, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Hồ Chí Minh
- Hotline: 0286 672 8779
- Email: admin@hacoled.com
- Website: https://hacoled.com/
Thông số kỹ thuật chi tiết
Liên hệ tư vấn lắp đặt miễn phí
Nhận ngay báo giá tối ưu nhất & khảo sát thiết kế bản vẽ phối cảnh 3D hoàn toàn miễn phí.
Sản phẩm cùng danh mục
Dự án mới thi công
Tin tức công nghệ LED
Đánh giá từ khách hàng
Viết đánh giá của bạn
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.
Sản Phẩm Cùng Phân Khúc
Các giải pháp màn hình LED chất lượng cao được nhiều công trình lựa chọn
Module LED P2.5 trong nhà (indoor)
Thông số kỹ thuật của Module LED P2.5 trong nhà Thông số Module Model PI 2.5 Khoảng cách điểm ảnh 2.5mm Cấu hình điểm ảnh 1R1G1B 3in1 Kích thước(Cao*Ngang) 320*160mm Phương thức quét 1/32S quét liên tục Mật độ điểm ảnh 160,000 Pixels/㎡ Độ phân giải 128 * 64 Pixels Loại Led SMD Công suất […]
Module LED P1.2 trong nhà (Indoor)
Thông số kỹ thuật Module LED P1.2 trong nhà Kích thước module 320mm*160mm Kích thước cabinet 480*640mm (Tùy chọn) Khoảng cách điểm ảnh 1.2 mm Cấu tạo điểm ảnh 1R 1G 1B Độ phân giải màn hình 640.000 điểm ảnh/m2 Phương thức quét 1/32s Độ sáng ≥600cd/m2 Góc nhìn Ngang/ dọc: 160 độ Số màu […]
Module LED P1.6 trong nhà (Indoor)
Thông số kỹ thuật module LED P1.6 trong nhà Chủng loại module P1.6 Trong Nhà Kích thước module 320mm x 160mm Kích thước cabinet 480*640mm (Tùy chọn) Khoảng cách điểm ảnh 1.6 mm Cấu tạo điểm ảnh 1R 1G 1B Độ phân giải màn hình 360,000 dots/m2 Phương thức quét 1/32s Độ sáng ≥600cd/m2 Góc […]
Module LED P1.875 trong nhà (Indoor)
Thông số kỹ thuật Module LED P1.875 trong nhà STT Danh mục Thông số 1 Khoảng cách điểm ảnh 1.875 mm 2 Mật độ điểm ảnh 284.444 điểm/ m2 3 Kiểu cách led 1R1G1B 5 Kích thước mô đun 240*240 mm 6 Trọng lượng mô đun 540 g 7 Độ phân giải mô đun điểm […]
Không tìm thấy đánh giá phù hợp.